| quần hùng | dt. Tiếng gọi chung những người tài-ba: Quần-hùng đại-hội. // Tiếng gọi chung những người xưng hùng xưng bá khắp nơi vào thời loạn: Quần-hùng cát-cứ. |
Triệu Vũ Đế nhân nhà Doanh tần rối loạn , trung nguyên không có kẻ đứng đầu , quần hùng đánh lộn lẫn nhau , mà kiêm tính đất đai , chưa lấy gì làm khó. |
| Tây Độc náo loạn qquần hùngKhoảng 25 năm sau cuộc Hoa Sơn luận kiếm đầu tiên , trận tỷ thí thứ hai diễn ra. |
| quần hùngbên ngoài không ai hiểu , chỉ Hoàng Dung thông tuệ biết rõ Chu Tử Liễu dùng bút pháp bia văn Phòng Huyền Linh và Tự ngôn thiếp. |
| Lexus được vinh danh trên bảng vàng vô địch của bộ môn Đại Chiến Tam Quốc , trong sự tung hô của toàn thể qquần hùng. |
| Tướng lĩnh là người bình định qquần hùngkhi quân "có biến". |
| quần hùngđứng xem hết lòng ngợi ca là thần dũng Danh tiếng của Đổng Hải Xuyên ngày càng vang xa , học trò của ông theo đó ngày càng đông. |
* Từ tham khảo:
- vải sô
- vải tuyn
- vãi ra quần
- vam
- van tim
- vạn thủy thiên sơn