| quân đẳng | tt. Ngang nhau, bằng nhau. |
| quân đẳng | bt. Đều nhau, bằng nhau. |
| Những động thái của NATO gần biên giới với Liên bang Nga đang làm suy yếu nguyên tắc qquân đẳnghiện có , Sputnik dẫn phát biểu của Tổng thống Vladimir Putin tại cuộc họp của các đại sứ và đại diện thường trực Liên bang Nga. |
| Tất cả đều nhằm mục đích phá hoại nguyên tắc qquân đẳngđược gây dựng hàng chục năm nay" , Tổng thống Nga nhận định. |
* Từ tham khảo:
- nghiên-mỹ
- NGHIỄN
- nghiễn-hữu
- nghiêng ngã
- nghiêng-nghẻo
- nghiêng vai