| nghiễn | dt. Cái nghiên mực. |
Chẳng ghen ra ta còn cợt vậy Ghen ra rồi , quyết lấy nhau chơi Tha hồ giậm đất kêu trời nghiễn răng kèn kẹt chết tươi mặc lòng. |
| Bấy giờ Hưng Vũ Vương nghiễn vì là con trai Quốc Tuấn , được lấy công chúa Thiên Thụy , lại công đánh giặc. |
| Hưng Vũ Vương nghiễn , Minh Hiến Vương Uất , Hưng Nhượng Vương Tảng , Hưng Trí Vương Hiện đốc suất 20 vạn quân các xứ Bàng Hà840 , Na Sầm841 , Trà Hương , Yên Sinh , Long Nhãn842 đến hội ở Vạn Kiếp , theo quyền điều khiển của Hung Đạo Vương để chống quân Nguyên. |
| Theo CMCB 15 , 3a thì người đó là Lê nghiễn. |
| Nhiễm Nhan cùng lúc đó cũng phát hiện ra chiếc Lan Hoa Trừng Nê Nnghiễn(Nghiên mực bằng gốm , xuất xứ thời Đường) , đó chính là bảo vật mà người mẹ thời hiện đại của cô đã để lại cho cô. |
* Từ tham khảo:
- đồ mưu lập kế
- đồ nào thức ấy
- đồ nghề
- đồ quỷ
- đồ rau
- đồ sắt