| quan chế | dt. Quy-chế công-chức |
| quan chế | - Phép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa. |
| quan chế | dt. Phép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại phong kiến. |
| quan chế | dt (quan: việc công; chế: phép định ra) Sự qui định tổ chức và quyền hạn của quan lại trong thời phong kiến: Lại đặt quan chế triều đình (Thiên Nam ngữ lục). |
| quan chế | dt. Phép định phẩm-trật, thứ-vị lại. |
| quan chế | .- Phép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa. |
| quan chế | Phép định phẩm-trật và vị-thứ của các quan: Định lại quan-chế. |
* Từ tham khảo:
- quan chức
- quan chức chế
- quan dạng
- quan đái
- quan điểm
- quan điểm lao động