| quan chức | dt. Chức-vụ của quan // (R) Viên-quan chức-sắc, tiếng gọi chung những người có chức-phận: Xin quý quan-chức vui lòng an-toạ |
| quan chức | - d. 1. Nh. Quan lại. 2. Công việc, phận sự mà quan lại phải làm. |
| quan chức | dt. Người có chức vụ cao trong bộ máy quản lí nhà nước: một quan chức bộ quốc phòng o có mặt nhiều quan chức và tướng lĩnh. |
| quan chức | dt (H. quan: quan lại; chức: chức vụ) 1. Công việc, phận sự của quan lại (cũ): Cụ đỗ tiến sĩ, nhưng không nhận một quan chức gì . 2. Quan lại: Bọn quan chức thời ấy quấy nhiễu nhân dân. |
| quan chức | dt. Chức vụ của quan. |
| quan chức | .- d. 1. Nh. Quan lại. 2. Công việc, phận sự mà quan lại phải làm. |
| Không còn các quan chức , nên bàn phái trẻ trở nên náo hoạt hẳn. |
| Rồi bỗng dưng có những quan chức rất to , đầy vẻ trách nhiệm gọi tớ đến nhà riêng mà rằng(chứ lại không phải ở công sở đâu nhé) để tâm sự : cậu (chú ,em ,mày) rất có tài , có tâm mới viết được những dòng văn tâm huyết ấy. |
| Năm 1885 , phía đông hồ vẫn còn hai hồ khá lớn và nó được san phẳng nhanh chóng vì chính quyền phá bỏ con đê (nay là phố Nguyễn Hữu Huân) lấy đất lấp hồ để xây các biệt thự cấp cho quan chức cấp cao của chính phủ. |
| Chủ là thương nhân , quan chức cấp cao người Pháp và một vài người Hà Nội dư tiền mua để đó chờ được giá sẽ bán. |
| Năm 1902 Hà Nội trở thành thủ đô của Liên bang Đông Dương nên mua đất của Bazin xây biệt thự hầu hết là đám thương gia , quan chức cấp cao trong chính phủ Đông Dương và phủ thống sứ Bắc Kỳ. |
Để hạn chế nhà ống và buộc chủ đất phải xây biệt thự , tháng 7 1921 , một ủy ban bao gồm các bác sĩ và quan chức tòa thị chính đã thông qua một văn bản quy định nhà xây trong khu phố mới phải có các phòng với khối tích từ 100m3 trở lên , chỉ tiêu là 25m3 một người , có sân vườn với diện tích tối thiểu là 50m2. |
* Từ tham khảo:
- quan dạng
- quan đái
- quan điểm
- quan điểm lao động
- quan điểm lịch sử
- quan điểm quần chúng