| quan cảm | dt. Quan-niệm và cảm-tình: Có nhiều quan-cảm |
| Ngục quan cảm động , vái người tù một vái , chắp tay nói một câu mà dòng nước mắt rỉ vào kẽ miệng làm cho nghẹn ngào : "Kẻ mê muội này xin bái lĩnh ". |
| Những người chịu trách nhiệm , những người có liên qquan cảmthấy như thế nào trước việc này. |
| Nhiều sỹ qquan cảmthấy bạo gan hơn khi sử dụng vũ lực , giống như những binh lính trên chiến trường , sẵn sàng tấn công những người nhập cư. |
| Cô Moon cũng cho biết , trường hợp của con gái mình là một thể nghiêm trọng của CMT , một căn bệnh thần kinh hiếm gặp ảnh hưởng đến não bộ , tủy sống , cơ bắp và cơ qquan cảmgiác ở các chi. |
| Thêm vào đó có gian hàng của TP. Hồ Chí Minh giới thiệu du lịch sông nước phương Nam , kết hợp trình diễn đờn ca tài tử Khách tham qquan cảmthấy thực sự thấy tiếc nuối , giá như những điểm đến , những tour ăn khách có thể nhân cơ hội này mà quảng bá rộng rãi tại Thủ đô như đảo Cô Tô (Quảng Ninh) , quần đảo Cát Bà (Hải Phòng) , đảo Ngư (Nghệ An) , Cù Lao Chàm (Hội An) , đảo Phú Quốc (Kiên Giang). |
* Từ tham khảo:
- chim sa sả
- chim sâu
- chim sẻ
- chim sẻ nhờ nương, sơn dương nhờ núi
- chim sẻ phá lẩu
- chim sổ lồng, gà sổ chuồng