| quân bây | đdt. Tiếng gọi chung những kẻ giúp việc trong nhà: Quân bây! Ra bảo coi. // Tiếng gọi một nhóm người nghịch trước mặt cách khinh-miệt: Quân bây đừng ỷ đông hiếp ít. |
| Phần lớn các danh hài đều cho biết , các kịch bản viết cho Táo qquân bâygiờ vừa thiếu lại vừa yếu. |
| Tuy không nói ra , nhưng phần lớn các danh hài ở miền Bắc đều cho biết , việc bận rộn và tập trung sức lực cho vai diễn đã đành , nhưng các kịch bản viết cho Táo qquân bâygiờ vừa thiếu lại vừa yếu. |
* Từ tham khảo:
- cãi nhau như vỡ chợ
- cãi sướt
- cãi vã
- cái
- cái
- cái