| cãi vã | đt. Cãi mà chơi, cho có chuyện cãi, chớ chuyện không ăn-nhằm gì: Hơi đâu mà cãi-vã mếch lòng, Trâu ăn ngoài đồng no bụng trâu thôi (CD) . |
| cãi vã | đgt. Cãi nhau mãi về những chuyện đâu đâu không đáng chấp: Chẳng lẽ chúng ta lại cãi vã những chuyện như thế này ư ? o Chuyện không ra gì cũng cãi vã nhau. |
| cãi vã | đgt Cãi nhau dai dẳng, chẳng ai chịu nhường ai: Họ cãi vã nhau từ sáng đến giờ mà chẳng đến kết quả gì. |
| cãi vã | đt. Cãi suông, không có việc gì cũng cãi. |
| cãi vã | đg. Cãi suông vô ích. |
| cãi vã | Cãi nhau suông. |
| Mà tiền bạc dễ gây cãi vã phiền phức lắm. |
| Tiếng cãi vã ồn ào đã đánh thức ông dậy. |
| Những nhà lân cận tưởng chỉ là chuyện cãi vã thông thường giữa hai vợ chồng , không ai buồn đến tìm hiểu nữa. |
| Cuộc cãi vã đầu tiên giữa hai người xảy ra sau đó. |
| Ruồi bâu kín những gánh hàng rong , bọ bay vòng vòng quanh đống rác ven đường , hàng triệu tiếng đập cánh vo ve bị hòa tan vào tiếng động cơ , tiếng còi tàu , tiếng cãi vã , tiếng mặc cả , tiếng nói chuyện , tiếng gào khóc , tiếng chó sủa , tiếng bò kêu… Nằm cạnh bến tàu là một khu ổ chuột , đặc sản Ấn Độ đem ra giới thiệu với cả thế giới qua bộ phim đoạt giải Oscar "Triệu phú khu ổ chuột". |
| Đó đều là những thứ mà anh và anh em ước ao bấy lâu , có khi nó là đầu đề cho cả một câu chuyện , một cuộc cãi vã , và có khi nó còn hiện ra ngay trong giấc mơ của anh. |
* Từ tham khảo:
- cái
- cái
- cái
- cái ách bỏ đây, cái cày bỏ đó
- cái ách giữa đàng
- cái ách giữa đàng đem quàng vào cổ