| quả thận | dt (cn. Qua cật) Cơ quan hình hạt đậu ở hai bên cột sống, có chức năng lọc nước tiểu: Quả thận của lợn được gọi là bầu dục lợn. |
| Rồi một lần biểu diễn ở nước ngoài anh phát hiện mình bị hỏng cả hai qquả thận. |
| Tuấn rơi xuống đáy vực sâu cho tới khi người anh trai tặng anh một qquả thậncủa mình. |
| Trái tim , hai qquả thậnđược một người đàn ông 40 tuổi chết não hiến tặng để ghép cho ba người khác. |
| Trái tim và một qquả thậnhiến được nhanh chóng chuyển đến Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức để ghép cho hai bệnh nhân. |
| quả thậncòn lại được các bác sĩ Bệnh viện quân đội Trung ương 108 ghép cho bệnh nhân đang điều trị tại viện. |
| Từ năm 2006 đến nay cả nước có hơn 1.000 người được ghép mô , tạng ; trong đó nguồn mô , tạng chủ yếu từ người đang sống , người thân hiến một qquả thận, một phần gan. |
* Từ tham khảo:
- đàng
- đàng
- đàng cấy
- đàng điếm
- đàng hoàng
- đàng ngoài