| quả tạ | dt Vật bằng kim loại rất nặng dùng để tập thể dục: Nhấc quả tạ. |
| Như môquả tạtạ giáng xuống đầu Lạng. |
| Rất lâu , có lẽ phải gần một giờ sau đó , ngọn nến trên bàn cháy gần tàn , bà Tĩnh mới hỏi một câu thầm thì như tự hỏi chính mình : Răng lại bỏ ngoài nớ mà vô đây hè? Câu hỏi thầm thì nhưng lại có sức mạnh nhquả tạ quả tạ đè bẹp Lạng xuống. |
| Bàn tay con gái đã áp chặt như một quả tạ đè bẹp anh xuống ghế. |
| Đó là cú "thôi sơn" đấm thẳng , tay nắm tròn như quả tạ. |
| Khi cúi đầu dùng điện thoại là bạn đã vô tình đeo một qquả tạcực "khủng" cho cổ của mình. |
| Nhưng với bà Hồng Sơn , tập tạ với 2 qquả tạbé nặng 3kg là bí quyết đánh thức vẻ đẹp cơ thể và bà áp dụng cho tất cả học trò luyện hàng ngày. |
* Từ tham khảo:
- chầu
- chầu
- chầu bà
- chầu chực
- chầu Diêm Vương
- chầu hẫu