Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quả phẩm
dt. Các thứ trái cây dùng chưng, cúng hay biếu:
Một dĩa quả-phẩm
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phế liệu
-
phế nang
-
phế nhân
-
phế nhiệt huyệt
-
phế phẩm
-
phế quản
* Tham khảo ngữ cảnh
Rong ruổi trên phố là những gánh hàng quà vặt như bỏng ngô , chè lam , kẹo bột , bánh mì... Năm nay , càng sát ngày Rằm tháng Bảy , hàng hương hoa q
quả phẩm
càng đông khách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quả-phẩm
* Từ tham khảo:
- phế liệu
- phế nang
- phế nhân
- phế nhiệt huyệt
- phế phẩm
- phế quản