| qua lần | trt. Lần-lựa, tạm-bợ cho xong: Trời mưa nước chảy qua sân, Em lấy ông lão qua lần thì thôi (CD). |
| qua lần | - Cho xong chuyện: Trời mưa nước chảy qua sân, Tôi lấy ông lão qua lần mà thôi (cd). |
| qua lần | trgt Cho xong chuyện: Trời mưa nước chảy qua sân, tôi lấy ông lão qua lần thì thôi (cd). |
| qua lần | .- Cho xong chuyện: Trời mưa nước chảy qua sân, Tôi lấy ông lão qua lần mà thôi (cd). |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
| Anh ta thấy cái hơi lạnh của mùa đông thấm qua lần chăn mỏng , và thấy người mệt mỏi vì suốt đêm đã co quắp trên chiếc phản gỗ cứng. |
| qua lần vải tôi thấy chiếc ví kềnh kệnh răn rắn. |
| Quan trọng hơn , cái điều anh lo lắng về sự cách biệt quá xa giữa vợ anh và Châu , qua lần này anh không hề thấy cái khoảng cách ấy. |
| Em lại mím môi lao qua lần thứ hai. |
| . Mấy giọt nước mắt của Bính qua lần lụa mỏng thấm vào da thịt Năm Sài Gòn |
* Từ tham khảo:
- nhẹp
- nhét
- nhê nhún
- nhề nhệ
- nhể
- nhễ nhãi