| quả đầu | tt. Có ít người cầm đầu, nói về sự trị nước do một số rất ít người cầm đầu nhưng chi-phối được toàn dân: Quả-đầu chánh-trị |
| Người mang cây đến khoe rằng đã dành cho tôi cây đang bói lứa quả đầu. |
| Bên cạnh đó , việc cho vay ưu đãi trong những trường hợp này thường gắn liền với rủi ro tín dụng , do người vay gây ra , cũng có thể do chính các NHTM gây ra , vì họ nghĩ rằng các khoản cho vay đó đã được Nhà nước bảo lãnh , nên không quan tâm đến hiệu qquả đầutư , giám sát quá trình sử dụng vốn vay Sáu là , thực hiện cơ chế điều hành hệ thống lãi suất chỉ đạo : Nếu thị trường tiền tệ thực sự phát triển theo hướng ổn định và có đủ điều kiện để thực hiện tự do hóa lãi suất hoàn toàn , thì có thể bỏ cơ chế điều hành theo lãi suất cơ bản để chuyển hẳn sang cơ chế điều hành hệ thống lãi suất chỉ đạo của NHNN. |
| Từ đầu năm 2017 , số lượng các Quỹ QHF ngày càng tăng lên , cùng những tiến bộ đáng kinh ngạc trong lĩnh vực công nghệ , AI được áp dụng ngày càng nhiều và đem lại hiệu qquả đầutư cao so với các quỹ phòng hộ truyền thống và thị trường chung. |
| Nếu xem xét hiệu qquả đầutư theo khu vực , trong suốt giai đoạn từ năm 2007 đến đầu năm 2017 , mức sinh lời của các Quỹ QHF đều có xu hướng tăng mạnh. |
| Về giải pháp , người đứng đầu Chính phủ cho rằng vẫn cần tận dụng nguồn lực xã hội , tiếp tục hoàn thiện thể chế pháp luật để hệ thống pháp luật về BOT tốt hơn , rõ hơn , có cơ sở giám sát tốt hơn Đồng thời kiểm soát được tổng mức đầu tư , thời gian thu , mức phí , đấu thầu công khai , rộng rãi để nhiều nhà đầu tư tham gia ; từ đó góp phần giảm chi phí , không chỉ định thầu bởi làm giảm hiệu qquả đầutư. |
| Theo đó , các khoản chi từ nguồn vay nợ đòi hỏi phải có các quy định quản lý chặt chẽ theo hiệu qquả đầura , đảm bảo các tiêu chí về hoàn trả nợ (gốc và lãi) , tiêu chí về tiến độ giải ngân và hiệu quả sử dụng vốn , tiêu chí về giảm thiểu rủi ro và các tiêu chí khác Đây là vấn đề cốt yếu đảm bảo cho khả năng trả nợ và tính bền vững của nợ công , đồng thời công khai , minh bạch và trách nhiệm giải trình trong quản lý nợ công. |
* Từ tham khảo:
- ngữ tộc
- ngữ văn
- ngữ vựng
- ngự
- ngự
- ngự