| quả đấm | - d. 1. Tay nắm lại : Giơ quả đấm để dọa . 2. Cái đánh bằng tay nắm lại. 3. Vật tròn hoặc hình quả trứng, dùng để mở hay đóng cửa. |
| quả đấm | dt. 1. Bàn tay nắm lại để đấm: giáng cho mấy quả đấm. 2. Bộ phận của khoá hình tròn, trông như quả đấm, dùng để vặn khi mở, đóng cửa: nắm quả đấm để mở cửa. |
| quả đấm | dt 1. Bàn tay nắm chặt: Giơ quả đấm để doạ. 2. Bộ phận dùng để nắm khi đóng hay mở cửa: Quả đấm cửa thường có hình quả trứng. |
| quả đấm | .- d. 1. Tay nắm lại: Giơ quả đấm để doạ. 2. Cái đánh bằng tay nắm lại. 3. Vật tròn hoặc hình quả trứng, dùng để mở hay đóng cửa. |
| Thế mà sức cô ta như voi vâm , cô ta xỉa quả đấm vào ngực , làm gì mà không thối ngực , hộc máu ra. |
| Ðến tì ngực vào thành bàn còn có thể mắc bệnh lao được , huống hồ yếu ớt như mẹ nàng mà bị những quả đấm nặng nề của người dì ghẻ và có lẽ cả của người cha nữa. |
| Và nàng nghĩ thầm : " Chẳng rõ bài học ấy là mấy câu vẩn vơ hay là một quả đấm ? " Chừng cho cái mỉm cười của Hồng có ngụ chút tình cảm , người trẻ tuổi đi gần lại hỏi : Thưa cô đi đâu bây giờ ? Hồng chau mày yên lặng rảo bước. |
| Tôi sẽ để lại đó một nửa cho thằng Huệ , nửa kia mang sang sông phối hợp với toán ông Tuyết và Tuyết làm quả đấm tống thẳng ra Càn Dương và Nước Ngọt. |
| Nhưng Tuyết lúc nào cũng thấy hao háo thèm thuồng , thèm cả từ câu quát mắng , thèm một quả đấm , một cái tát... Những cái ấy là tục tằn , thô lỗ vẫn là được tiếng là cô có chồng , chồng đánh , chồng chửi , chồng giận hờn , hắt hủi. |
| Có khi trái bóng văng tuốt xuống thung lũng , chạy xuống nhặt lên mệt muốn chết , vậy mà bọn nhóc chúng tôi cứ tranh nhau đi nhặt , lắm lúc phải sử dụng đến những quả đấm và trò ngáng cẳng , chỉ để được ôm trái bóng chạy lên sát bãi cỏ , có chân đá một cái cho trái bóng bay về phía các người lớn , mặt mày rạng rỡ như vừa làm được một kỳ công. |
* Từ tham khảo:
- quả giun
- quả hạch
- quả hợp
- quả khô
- quả không vo mà tròn
- quả kiếp