| qua chuyện | - Lấy lệ, cho xong việc: Làm cho qua chuyện. |
| qua chuyện | trgt Chỉ làm lấy lệ, qua loa mà thôi: Biết ai ra sức làm, ai làm qua chuyện (HCM). |
| qua chuyện | .- Lấy lệ, cho xong việc: Làm cho qua chuyện. |
Loan thấy xoay về câu chuyện mới cũ , câu chuyện mà hai mẹ con không bao giờ đồng ý nên vội nói lảng qua chuyện khác. |
| Văn thì trái lại , chàng ta từng ra thư viện tìm sách đọc , tra cứu rất cẩn thận và tỉ mỉ nên có lẽ nào chàng lại nói mò cho qua chuyện được. |
| Thì chả là của tôi thì của ai ? Rồi nàng lại xoay ngay qua chuyện khác : À này , tờ tuần báo anh mua năm cho chúng tôi hôm nào mới bắt đầu nhận được nhỉ ? Vào sáng thứ sáu mỗi tuần. |
Không thấy chồng trả lời , Liên lại gần nắm tay , âu yếm hỏi : Nhé mình nhé ? Minh chẳng hiểu vợ nói những gì , chỉ đáp cho qua chuyện : Ừ , được rồi. |
Vâng. Hồng lảng ngay qua chuyện khác , hỏi thăm Nga về việc dạy học , về việc nhà trường |
Tôi nhận lời cho qua chuyện. |
* Từ tham khảo:
- dẫn điện
- dẫn độ
- dẫn động
- dẫn đường chỉ lối
- dẫn đường hàng không
- dẫn giải