| qua buổi | trt. Qua-loa, lôi-thôi cho hết buổi hết ngày: Ăn cho qua buổi chớ có ngon lành chi đâu |
| Muốn sống còn qua buổi nhiễu nhương loạn lạc đầy bọn tham quan và kẻ cướp , họ đã phải mở to đôi mắt để nhận diện kẻ thù. |
| Dù sao , qua buổi cắm trại hôm nay , tao cũng cảm thấy bắt đầu mến Vân. |
| Khi đến đây , tôi chỉ mong có được một bức tranh body painting trên chính cơ thể mình thì tôi đã có qua buổi vẽ thử. |
| qua buổi méo mó miệng mồm , chú ngồi ngậm tăm , không giải thích đã biết con tàu đắm dưới kia bao lâu , sao không đi báo. |
| Theo chia sẻ của chính những bạn sinh viên thực hiện chương trình này , các em mong muốn thông qua hoạt động này muốn mọi người có cái nhìn đầy đủ hơn về thế hệ trẻ hôm nay , các em không hề quay lưng lại với các giá trị truyền thống của dân tộc , hơn nữa , bản thân các em lại là những người đang gìn giữ , bảo tồn và góp phần phát huy những giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc trong Tín ngưỡng thờ Mẫu của người Việt thông qqua buổitọa đàm này. |
| Hôm qua , cầu thủ 32 tuổi đã có mặt ở Paris và vượt qqua buổikiểm tra y tế bắt buộc. |
* Từ tham khảo:
- đạm trúc diệp
- đan
- đan2
- đan
- đan
- đan chẳng tày giặm