| quả bom | dt (Pháp: bombe) Vũ khí có vỏ bằng kim loại, chứa thuốc nổ để máy bay ném xuống phá hoại: Máy bay địch đã ném bao quả bom xuống thủ đô ta. |
| Lúc ấy Tuyết đang kiêu hãnh vác cái bụng chửa như vác một quả bom đi đến đặt vào lồng ngực của Hương. |
| Thứ hai : hàng trăm quả bom dội xuống chỉ có năm quả vào khu vực ngầm và dốc còn hầu hết tập trung vào khu rừng sau lưng chỗ ở của chúng tôi quanh một khu đồi trọc. |
Có phải em là o giao liên Đi vội vã giữa ồn ào lính trẻ Đêm chẳng bình yên mà yên lành là thế quả bom lạnh lùng chúi theo dấu chân. |
| 4 quả bom đã phá sạch , phá tan tành và xơ xác ngôi trường cấp 1 bên cạnh. |
| quả bom lao thẳng xuống làm bay mấy cái nồi quân dụng , cái ớ a thức ăn có mấy kg thịt , con cá bắt dưới suối và mấy cái nồi. |
| Một quả cắm xuống cửa hầm , ở trong có 3 người : An , Toàn , Tốt ( !) Mấy quả bom rơi vào lán đều không nổ ! Người ta phát hiện , đấy là do công nhân Mỹ phản đối chiến tranh đã lắp bom không có kíp , bom không nổ. |
* Từ tham khảo:
- trực thăng vận
- trực thu
- trực thuộc
- trực tiếp
- trực tiệt
- trực tính