| qua | đdt. Tiếng chồng xưng với vợ hoặc người lớn xưng với người nhỏ: Bậu nói với qua bậu không lang-chạ, Bắt được rồi, đành dạ bậu chưa? Qua đây là bạn của Ba cháu |
| qua | bt. Từ bên nầy sang bên kia: Qua bển, qua Mỹ, qua Tàu, qua Tây; bay qua, cúi qua, chạy qua, ngang qua; Thương em chẳng dám vô nhà, Đi qua đi lại hỏi gà bán mua? (CD). // Vượt ngang: Qua cầu, qua mương, qua sông; Nào khi gánh nặng em chờ, Qua truông em đợi, bây-giờ phụ em (CD). // Lướt khỏi, thoát khỏi: Bỏ qua, trải qua, qua đợt đầu, qua cơn ngặt-nghèo, qua con trăng nầy thì thấy Tết; không biết bịnh có qua khỏi đêm nay không // Đã rồi: Bữa qua, hôm qua, mấy tháng qua, ba năm qua // Sơ-sài tạm-bợ: Sơ qua, xem qua // Chết: Em nhỏ đã qua rồi |
| qua | dt. (thực): Dưa, các loại dưa: Hồng-qua, khổ-qua, mộc-qua, tây-qua |
| qua | dt. Cây giáo, một món binh-khí xưa // (R) Giặc-giã: Can-qua, chỉ-qua, huy-qua |
| qua | - 1 dt (đph) Đại từ ngôi thứ nhất như Anh, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ: Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe. - 2 tt Ngay trước thời gian hiện tại: Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không? (cd). 2. Như Trước: Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua (HCM). - đgt 1. Xảy ra rồi: Tai nạn khỏi (tng); Nhắc lại việc đã qua 2. Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian: Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị. 3. Khỏi chết: Bà cụ khó qua được đêm nay 4. Vượt ra khỏi: Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta. 5. Đi từ bên này sang bên kia: Qua cầu dừng bước trông cầu, cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu (cd). 6. Đi ở phía trước: Qua đình nghé nón trông đình, đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu (cd). 7. Vượt khỏi: Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời (tng). - trgt 1. Từ phía này sang phía khác: Nhìn cửa sổ; Nhảy qua mương; Lật qua trang khác. 2. Không nhấn mạnh: Dặn qua mấy lời. 3. Sơ lược: Biết qua thế thôi; Đọc qua vài trang. 4. Đã xong: Trải qua một cuộc bể dâu (K). - gt 1. Từ bên này sang bên kia: ô-tô chạy cầu; Xe vượt qua đèo. 2. Với phương tiện gì: Nói chuyện qua điện thoại; Học tập qua kinh nghiệm; Hiểu biết qua thực tế. |
| qua | - ta, tôi |
| qua | I. đgt. 1. Sang bên kia: qua sông o qua cầu o vượt qua núi. 2. Đến: qua làng bên o Qua bên ấy mời anh ghé vào nhà chơi. 3. Hướng sang, chuyển sang phía khác, đối tượng khác: lật qua trang sau o bàn qua vấn đề khác. 4. Đã trải hết, đã trọn: qua bao ngày gian khổ o qua bước nguy nan o qua nhiều năm hoạt động. 5. Đã xong, đã trôi đi, đã thuộc về quá khứ: nhiều năm qua o Mọi việc đã qua. 6. Sang một quãng thời gian, quãng đời mới: qua năm mới con sẽ cố gắng hơn. 7. Từng được sự tác động, kiểm nghiệm trực tiếp về mặt nào đó: qua học tập ở bậc đại học o qua thử thách o qua thi sát hạch. 8. Che giấu, né tránh được: Mọi việc mờ ám đều không qua được tai mắt quần chúng. 9. Đi qua: kinh qua o thông qua. II. pht. Sơ lược, lướt nhanh, không kĩ càng: xem qua sổ sách o quét qua cái nhà o trình bày qua một vài nét chủ yếu. III. lt. Bằng, dựa vào, nhờ vào: kiểm nghiệm qua thực tiễn o Qua các anh cho gửi lời từ bà con làng xóm. |
| qua | dt. Từ người ởbậc trên tự xưng một cách thân mật với người ở vai em: Qua đi chơi với bậu o Bậu nói với qua bậu không lang chạ, Vỡ lỡ ra đành dạ bậu chưa (cd.). |
| qua | Cái giáo: qua mâu o Can qua. |
| qua | (Cây) dưa: qua phân o khổ qua. |
| qua | dt (đph) Đại từ ngôi thứ nhất như Anh, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ: Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe. |
| qua | tt Ngay trước thời gian hiện tại: Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không? (cd). 2. Như Trước: Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua (HCM). đgt 1. Xảy ra rồi: Tai qua nạn khỏi (tng); Nhắc lại việc đã qua 2. Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian: Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị. 3. Khỏi chết: Bà cụ khó qua được đêm nay 4. Vượt ra khỏi: Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta. 5. Đi từ bên này sang bên kia: Qua cầu dừng bước trông cầu, cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu (cd). 6. Đi ở phía trước: Qua đình nghé nón trông đình, đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu (cd). 7. Vượt khỏi: Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời (tng). trgt 1. Từ phía này sang phía khác: Nhìn qua cửa sổ; Nhảy qua mương; Lật qua trang khác. 2. Không nhấn mạnh: Dặn qua mấy lời. 3. Sơ lược: Biết qua thế thôi; Đọc qua vài trang. 4. Đã xong: Trải qua một cuộc bể dâu (K). gt 1. Từ bên này sang bên kia: ô-tô chạy qua cầu; Xe vượt qua đèo. 2. Với phương tiện gì: Nói chuyện qua điện thoại; Học tập qua kinh nghiệm; Hiểu biết qua thực tế. |
| qua | đdt. Ta, bực anh chú, bác xưng với kẻ dưới: Cỏ mọc bờ giếng cheo leo, Lâm chung có bậu, hiểm nghèo có qua (C.d) |
| qua | (khd). (th) Dưa: Hổ-qua. |
| qua | (khd). Cái giáo: Can-qua. Vài gươm thanh bạc xông ra trận, Mấy chiếc qua vàng đóng một nơi (L.th.Tôn) |
| qua | 1. tt. Đã xong, đã hết: Việc đã qua. 2. đt. Từ bên nầy tới bên kia: Qua sông để luỵ cho đò // Qua các hành tinh. 3. trt. Sơ lược: Xem qua. |
| qua | .- I. t. 1. Xảy ra rồi, hết rồi, chết: Nhắc lại việc đã qua; Từ ngày hòa bình được lặp lại hai mươi năm đã qua; Tai qua nạn khỏi; Bà cụ đã qua được hai năm rồi. 2. Ngay trước thời gian hiện tại: Đêm qua; Ba chục năm qua. II. đg. 1. Đến và dừng lại trong một thời gian ngắn: Đoàn dũng sĩ miền Nam qua thăm thủ đô. 2. Vượt ra khỏi: Việc gì trong gia đình cũng không qua tay bà ta. III. ph. 1. Trong thời gian: Qua bốn năm công tác, họ đã học tập được nhiều. 2. Theo, căn cứ vào: Qua lời anh kể tôi biết là hắn không đồng ý. lV. g. 1. Từ bên này sang bên kia: Ô-tô chạy qua cầu; Đò ngang chở khách qua sông. 2. Ởphía trước: Đám tang đi qua đây. |
| qua | (đph).- Nh. Qua loa: Xem qua cho biết, không nghiên cứu kỹ. |
| qua | (đph).- đ. Từ dùng tự xưng khi nói với người vai em: Bậu đã bảo qua, qua chẳng chịu nghe. |
| qua | 1. Đã xong, đã hết: Tai qua, nạn khỏi. Ngày hôm qua. Văn-liệu: Ngày lụn tháng qua. Qua cầu cất dịp. Qua đò khinh sóng. Qua rào vỗ vế. Qua cầu nào, biết cầu ấy. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật. Đánh trống qua cửa nhà sấm. Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. Đêm qua rót đĩa dầu đầy, Bấc non chẳng cháy, oan mày dầu ơi! (C-d). Đã tu tu trót, qua thì thì thôi (K). Khách qua đường để hững-hờ chàng Tiêu (K). Khôn-ngoan chẳng lại thật-thà, Lường thưng, tráo đấu, chẳng qua đong đầy (C-d). Trời mưa nước chảy qua sân, Em lấy ông lão, qua lần thì thôi (C-d). 2. Từ bên này sang bên kia, vượt khỏi: Qua cầu. Qua sông. Trông qua cửa kính. 3. Sơ-lược, không kỹ: Xem qua. Nói qua. 4. Chết: Thằng bé đã qua rồi. |
| qua | Ta, chúng ta: Qua đi chơi với bậu. |
| qua | Dưa (không dùng một mình). Văn-liệu: Chủng qua đắc qua, chủng đậu đắc đậu (T-ng). |
| qua | Cái giáo (không dùng một mình): Can-qua. |
| Chẳng qua cũng là chỗ người nhà cả nên tôi mới muốn mối manh như thế. |
| Lắm lúc bà nghĩ luẩn qqua?n cả ngày , chẳng biết quyết định ra sao , bà thốt ra nhời : " Giá còn ông ấy thì đã chẳng phiền đến mình , để ông ấy gây dựng cho chúng nó là xong... Lại còn thằng Khải nữa chứ ! " Rồi bà buồn rầu rơm rớm nước mắt , nghĩ đến người chồng đã qua đời. |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây ngăn ngắn và đọc hiểu qqualoa được những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vé. |
Mợ phán thì đăm đăm ngắm nghía Trác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ thỉnh thoảng đưa mắt nhìn qqua. |
| Chẳng qqualà việc nó đi như vậy. |
| Không bao giờ bà thấy buồn chán đến thế ! Bà có nhớ Trác , nhưng cái nhớ ấy chỉ thoáng qqua, không sâu sắc. |
* Từ tham khảo:
- qua cầu
- qua cầu cất nhịp
- qua cầu nào biết cầu ấy
- qua cầu rút ván
- qua cầu thoát nạn
- qua chợ còn tiền, vô duyên khỏi nhẵn má