| qua cát | dt. Dây dưa và dây sắn, hai thứ dây vừa leo vừa quấn // (B) Sui-gia hay họ-hàng có liên-lạc qua lại nhau: Qua cát thâm tình |
| qua cát | tt. Có mối quan hệ họ hàng với nhau: tình qua cát. |
| qua cát | dt. (th) Dưa dây. Ngb. Họ hàng, bà con: Nghĩa qua-cát. |
| qua cát | Dưa dây. Nghĩa bóng: Họ-hàng dây dưa: Tình qua-cát. |
| Từ bãi Dong , các bạn phải vượt qua 2km đường bờ biển , lúc thì nước biển dâng cao , lúc thì băng qqua cátnóng bỏng. |
| Thực tế trên pháp lý Cát Phượng cũng không phải là quản lý của Kiều Minh Tuấn , nhưng theo yêu cầu Kiều Minh Tuấn thì khi sắp xếp lịch quay phải thông qqua cátPhượng. |
* Từ tham khảo:
- qua cầu cất nhịp
- qua cầu nào biết cầu ấy
- qua cầu rút ván
- qua cầu thoát nạn
- qua chợ còn tiền, vô duyên khỏi nhẵn má
- qua cơn gió cả mới biết cây cứng mềm