| phứt | trt. Phắt, quách, liền khi đó, cho dứt-khoát: Ăn phứt cho rồi; nói phứt ra nghe; ném phứt cho rảnh |
| phứt | đt. Bứt, nhổ, giựt lên: Phứt lông chim |
| phứt | - ph. Nh. Phắt: Làm phứt cho xong. - (đph) đg. Nhổ, bứt: Phứt lông chim. |
| phứt | đgt. Bứt: phút lá cây. |
| phứt | đgt. Phắt: làm phứt cho xong. |
| phứt | đgt Nhổ đi, bứt đi: Phứt lông chim. |
| phứt | trgt Ngay đi cho xong: Làm phứt đi; Bỏ phứt đi. |
| phứt | Nht. Phắt: Làm phứt cho rồi. |
| phứt | đt. Nht. Bứt: Phứt lông chim. |
| phứt | .- ph. Nh. Phắt: Làm phứt cho xong. |
| phứt | (đph).- đg. Nhổ, bứt: Phứt lông chim. |
| phứt | Phắt: Làm phứt cho xong. |
| phứt | Nhổ, bứt: Phứt lông chim. |
| Tình này buồn cả dạ ! Mấy câu thơ ấy , học thuộc lòng khi còn nhỏ bé ở một ngôi trường trăng giữa phố Hàng Vôi – Không biết có phải của cụ Bảng Mộng không nhỉ , chẳng hiểu tại sao đêm nay lại đến với tôi ? Mà tại sao có lúc tôi qphứthứt mất rồi , mà đêm nay tự nhiên lại nhớ rành mạch khong quên một chữ ? Nhớ đến như thế , tức là nhớ lại cả một thiếu thời lúc còn mặc cái áo maga đi học , vừa đi vừa tung chiếc giày do Đức Mậu lên trời vì đi giày nóng chân quá , giẫm đất nó thảnh thơi , mát mẻ hơn. |
| Tình này buồn cả dạ ! Mấy câu thơ ấy , học thuộc lòng khi còn nhỏ bé ở một ngôi trường trăng giữa phố Hàng Vôi – Không biết có phải của cụ Bảng Mộng không nhỉ , chẳng hiểu tại sao đêm nay lại đến với tôi ? Mà tại sao có lúc tôi qphứthứt mất rồi , mà đêm nay tự nhiên lại nhớ rành mạch khong quên một chữ ? Nhớ đến như thế , tức là nhớ lại cả một thiếu thời lúc còn mặc cái áo maga đi học , vừa đi vừa tung chiếc giày do Đức Mậu lên trời vì đi giày nóng chân quá , giẫm đất nó thảnh thơi , mát mẻ hơn. |
| Kỳ túm được con rắn lục đuôi đỏ , chặt phứt bay đầu , lấy cây đinh sắt đóng thẳng thân rắn lên cây khế. |
* Từ tham khảo:
- pi
- pi-a-nô
- pi-gia-ma
- pi-lốt
- pi-nhê
- pi-pe-ra-zin