| pi | dt. (t) Chữ thứ 16 của bản chữ cái Hy-lạp, được dùng làm dấu chỉ số của vòng tròn đối với đường bán kính là 3, 1416 |
| pi | - d. Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn. |
| pi | (pi) dt. Tên con chữ thứ mười sáu của chữ cái Hi Lạp. (Viết là t). 2. Tỉ số giữa đường tròn và đường kính của nó, xấp xỉ 3,1416 (kí hiệu là u). |
| pi | dt (tên một chữ Hi-lạp: ) Tỉ số giữa độ dài của đường tròn và đường kính của nó: Số pi xấp xỉ bằng 3,1416. |
| pi | dt. (t) Chữ thứ mười sáu của tự-mẫu hy-lạp, thường là dấu để chỉ tỷ-số của đường tròn đối với đường kính, định là: 3,1416. |
| pi | .- d. Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn. |
| Một thằng Tây đội kê pi vàng rực vai đeo ga lông (cầu vai có quân hiệu) chớp chớp ánh kim tuyến , ngồi bên cạnh con đàn bà mặc quần áo nhà binh đang đưa ống nhòm ngắm tới trước. |
| Thằng Tây đội kê pi vớ khẩu tiểu liên trên tay một thằng lính ngồi dưới khoang , đưa lên ngắm. |
Đống đá mà ông Tài Ngào đứng lên châm là núi pi a Bi oóc [9]. |
Bên ngoài hàng rào găngpi tiếng sáo pi chợt cất lên buồn bã như nước chảy qua khe. |
Tiếng sáo pi đã tắt nghẹn rồi. |
Ngày Sa lấy chồng , Thế cầm cây sáo pi thổi mãi , thổi mãi đến khi máu chảy ra đằng mũi rồi đập cây sáo xuống đá vỡ nát mà bỏ đi. |
* Từ tham khảo:
- pi-gia-ma
- pi-lốt
- pi-nhê
- pi-pe-ra-zin
- pi-pét
- pi-ra-mi-đông