| phường chài | dt. Xóm chài lưới, những người làm nghề bắt cá bán |
| phường chài | dt. Bọn làm nghề chài lưới. |
| Những người lố nhố đứng trên bờ và đám trẻ con phường chài đang chơi xếp vỏ ốc cạnh mấy người đàn bà vá lưới vụt reo lên , rối rít chạy xuống bãi. |
| Nó theo đám trẻ phường chài lội dọc theo bãi đi thụt bắt cá bồng trong bẹ dừa nước , không may đạp nhằm cá mặt quỷ. |
| Sáng dậy , Phan thấy có người phường chài đem vào biếu một con rùa mai xanh , sực nghĩ đến chuyện mộng , nhân đem phóng sinh con rùa ấy. |
| Nhớ hồi còn nhỏ đi chơi ở bến sông , bị người phường chài bắt được , ngẫu nhiên báo mộng , quả được nhờ ơn. |
* Từ tham khảo:
- trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa
- trời nghiêng đất ngả
- trời nồm tốt mạ, trời giá tốt rau
- trời ơi
- trời quang mây tạnh
- trời rung đất lở