Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phun râu
đt. Thổi mạnh cho râu bay phất-phơ, điệu bộ của tướng dữ trong tuồng hát bội khi nóng giận:
Phun râu đá giáp
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mới rồi
-
mới tinh
-
mới toanh
-
mợi
-
mờm
-
mờm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc ấy Thuyên đang lăn lóc dưới cánh đồng làng Bến với đám ngô lai đang lún phún
phun râu
.
Mấy hôm sau , Thuyên qua thăm ruộng , ngô xanh lại ngần ngật , đã nhú bắp
phun râu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phun râu
* Từ tham khảo:
- mới rồi
- mới tinh
- mới toanh
- mợi
- mờm
- mờm