| phủ mặt | đt. X. Phủ diện |
| Lý Văn vào nhà trước , trải vội chiếc chiếu cạp điều phủ mặt ván ngựa. |
| Để khắc phục mùi hôi công ty này sẽ mua bạt che pphủ mặthồ xử lý nước thải. |
| Chúng tôi lại lên đường trong lúc còn tờ mờ đất , mắt thì cay xè , trời rét căm căm , sương giá che pphủ mặtngười , miệng không dám kêu khổ. |
| Hiện tại đã thi công liên kết các dầm nên việc khắc phục , sửa chữa là rất khó khăn và để đảm bảo chiều dày lớp pphủ mặtcầu thì phải điều chỉnh cao độ đường đỏ tại khu vực này. |
| Anh chị em trong phòng xúm lại , lật tấm khăn pphủ mặtthì thấy cháu bé vẫn cử động. |
| Sau đó , thủ lĩnh tổ chức chống chính pphủ mặttrận dân chủ đoàn kết tìm đến động viên Rochette gia nhập đội quân vũ trang của họ. |
* Từ tham khảo:
- khuynh-nhĩ
- khùng-ngộ
- khùng-khùng
- khủng-cụ
- khủng-động
- khủng-hoàng