| khùng khùng | tt. Hơi khùng, gàn: Thằng cha khùng-khùng. |
Tôi phản đối : Nó có đánh lừa gì em đâu ? Anh Khánh nhìn tôi bằng ánh mắt thương hại : Hóa ra đến giờ mày vẫn chưa biết là mày bị lừa ! Con nhỏ đó nó giả bộ khùng khùng để rủi mày có bắt gặp nó ở trong vườn mày sẽ không nghĩ nó là kẻ gian , còn nếu như mày không trông thấy nó hoặc nó không bị con sáo làm cho hoảng sợ thì trước sau gì nó cũng mò vào tận trong nhà để đánh cắp một vài món gì đó. |
| Và thế là con nhỏ khùng khùng kia sẽ bị kết tội thêm một lần nữa. |
| Nó chỉ mắc mỗi cái tật khùng khùng giống như tôi mà thôi. |
| Bố Luyện thì đi tù còn riêng bà Thơm thì điên điên , kkhùng khùngvà phải về nhà ngoại ở ẩn. |
| Theo lời cô T , sau sự việc mà Luyện gây ra khiến nhiều người thân trong gia đình vướng vào vòng lao lý , bà Thơm tuy không phải đi tù nhưng vì cú sốc quá lớn cũng trở nên điên điên , kkhùng khùngvà không muốn tiếp xúc với ai. ". |
* Từ tham khảo:
- sểnh nạ quạ tha
- si-đa
- sì sụt
- sic
- siêu lộ
- siêu quần bạt tụy