| sì sụt | trgt Nói khóc nức nở, nước mắt nước mũi cứ ứa ra: Bị mẹ đánh oan, chị ấy cứ sì sụt khóc. |
| Thấy tôi ngồi khóc rấm rức , nước mắt nước mũi sì sụt , mẹ tôi hẳn rất xót ruột nhưng không dám lên tiếng. |
| Mà số ta chưa đến ngày tận , con sợ cơn giông tố ngoài bể , thế ra con không sợ cơn giông... tố ngay trong lòng con bây giờ đó saỏ Tú Anh ngồi xuống ghế bưng mặt khóc sì sụt. |
* Từ tham khảo:
- trết lái
- trết mũi
- trết nhệt
- trết trát
- trệt
- trệt lết