| phòng khi | trt. Ngừa đến lúc, dành sẵn, khi đến lúc cần thì có: Phòng khi đóng góp việc làng, Đồng tiền bát gạo lo toan cho chồng (CD). |
| phòng khi | - Đề phòng lúc gặp điều không may. Phòng khi sấm sét bất kỳ (cd). |
| phòng khi | đgt Đề phòng lúc gặp điều không hay: Phòng khi sấm sét bất kì (cd); Phòng khi tôi sẽ đi gặp cụ Các-Mác, cụ Lê-nin (HCM). |
| phòng khi | .- Đề phòng lúc gặp điều không may. Phòng khi sấm sét bất kỳ (cd). |
Có tiếng dây xích động ở ngoài cổng , Thu đoán ngay là Trương khoá cửa vườn ; nàng bất giác lo sợ tuy nàng đã biết cần phải đóng cửa phòng khi có khách đến. |
| Mua cho Phương sáu vé Pari jumelé , cũng còn hơn trăm để lại , phòng khi thua. |
| Nhưng cô cứ cầm lấy số tiền đây đề phòng khi chưa bán được nhà thì hãy tiêu tạm. |
Ai về tôi gởi buồng cau Trước xin kính mẹ sau xin kính thầy Ai về tôi gửi đôi giày phòng khi mưa nắng để thầy mẹ đi. |
BK Ai về tôi gởi buồng cau Trước xin kính mẹ sau xin kính thầy Ai về tôi gửi đôi giày phòng khi sương nắng để thầy mẹ đi. |
Ai về tôi gởi buồng cau Trước xin kính mẹ sau xin kính thầy Ai về tôi gửi đôi giày phòng khi mưa gió để thầy mẹ đi. |
* Từ tham khảo:
- no đời mắn quả
- no đủ
- no hết ngon, giận hết khôn
- no lời bản họng
- no lòng ấm cật
- no mặt đủ đòn