| cân lực | dt. Sức mạnh của bắp thịt: Cân-lực đầy-đủ. // dt. (R) Công-lao do tay chân làm ra: Tốn-hao cân-lực. |
| cân lực | dt. Gân sức; sức khoẻ: Ở tuổi già cả như chúng tôi thì cân lực ngày một suy. |
| cân lực | dt (H. cân: gân; lực: sức) Sức khoẻ của bắp thịt: So cân lực thì hai người không ai hơn ai. |
| cân lực | dt. Sức của gân của bắp thịt. |
| cân lực | d. Sức khoẻ của bắp thịt. |
| cân lực | Gân sức: Các người già cả, cân-lực mỗi ngày một suy. |
| Nhưng sau nhiều đêm suy nghĩ , Thung quyết giữ y nguyên những cái tên Nhạc đã dùng , vì hai lý do : thứ nhất , là vì Tập Đình , Lý Tài đều thỏa mãn ra mặt , mũi phồng to lên vì hai cái tên đó ; thứ nhì , Thung chưa muốn công khai đối đầu với Nhạc , nhất là khi cán cân lực lượng còn chông chênh , chưa biết được lực đã nghiêng về phía nào. |
| + Cán ccân lựclượng mới ở biển Đông + Trung Quốc trở thành cường quốc ngỗ nghịch + Càng chối bỏ , Trung Quốc càng hủy hoại mình + Tác động từ phán quyết của Tòa Trọng tài đến Việt Nam FESS là quỹ xã hội hoạt động không vì lợi nhuận , nhằm mục đích hỗ trợ , tài trợ cho việc nghiên cứu , viết bài về Biển Đông của tầng lớp trí thức , đặc biệt là các học giả , nhà nghiên cứu , nghiên cứu sinh , sinh viên trong và ngoài nước , cũng như những cá nhân trong và ngoài nước có tâm huyết muốn đóng góp sức lực và trí tuệ cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển , đảo của Việt Nam , thúc đẩy các biện pháp gìn giữ hòa bình , ổn định và hợp tác ở khu vực Biển Đông. |
* Từ tham khảo:
- cân mạc
- cân móc hàm
- cân não
- cân nhắc
- cân nung
- cân phân tích