| phòng hộ | đgt (H. phòng: giữ gìn; hộ: che chở) che chở để bảo vệ: Việc trồng phi-lao ở bãi biển có tác dụng phòng hộ. |
Gớm chửa kìa ! Các bà lớn còn ườn xác ra mãi thế ! Dậy đi thôi chứ ! Quan cũng sắp về rồi đấy ! Tay cầm một chùm chìa khóa , tóc vấn trần , chân dép dừa quai nhung , co ro trong một cái áo len rất đẹp , cô Kiểm nói dõng như vậy , rồi đứng sừng sững trước cửa phòng , một cái phòng rộng rãi có kê tám cái giường tây gỗ , chân màn đủ cả như trong một cái phòng hộ sinh. |
| Rừng phòng hộ đầu nguồn còn đâu nữa , người ta xẻ gỗ hết rồi. |
| Theo đó , cần tăng cường vai trò , trách nhiệm giám sát , thanh tra , kiểm tra hậu kiểm của cơ quan Trung ương đối với các việc thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương ; xem xét lại thẩm quyền trong việc giao đất , cho thuê đất thực hiện các dự án đầu tư có quy mô lớn , có sử dụng đất trồng lúa , đất rừng pphòng hộ, đất rừng đặc dụng , đất cho quốc phòng , an ninh Về hoàn thiện chính sách thuế liên quan đến đất đai , khẩn trương nghiên cứu xây dựng và ban hành thuế bất động sản ; thuế lũy tiến đối với các dự án đầu tư chậm đưa đất vào sử dụng hoặc bỏ hoang không đưa đất vào sử dụng đúng thời hạn theo quy định. |
| Quỹ pphòng hộđịnh lượng mô hình quỹ đầu tư mới trong cách mạng công nghiệp 4.0. |
| Quỹ pphòng hộđịnh lượng (Quantitative Hedge Funds) là mô hình quỹ đầu tư không phải là quá mới trên thế giới. |
| Đây là mô hình quỹ đầu tư pphòng hộvới các giao dịch được thực hiện trên hệ thống máy tính. |
* Từ tham khảo:
- tậu
- tậu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng
- tậu ruộng thì gia, làm nhà thì tốn
- tậu voi chung với đức ông
- tây
- tây