| phọc | trt. X. ọt |
| phọc | dt. X. Phược |
| phọc | (khd). Trói: Thúc-phọc. |
| phọc | Tiếng phát ra do sự quăng hay bỏ vật gì nặng vào lỗ, vào túi. |
| phọc | Trói (không dùng một mình): Thúc phọc. Thê tróc, tử phọc. |
Lấy Ngự tiền trung quân thiết đột Lê Đẳng làm Phòng ngự sứ coi việc quân dân các xứ phọc La , Trình Song , Mường Dương thượng và hạ của Ai Lao ; Lê Thiên làm phòng ngự sứ coi việc quân dân các châu Nam Mã , Tàm Thượng , Tàm Hạ1629 huyện Lan Hòa. |
* Từ tham khảo:
- khả-trừng
- khả-vọng
- khạc đạn
- khạc nhổ
- khai-khai
- khai-mù