| khai khai | tt. Hơi khai: ẩm-ướt khai-khai. |
| Ngay sau khi Báo phát hành , nhận thấy đây là khu vực nhạy cảm , nếu như cấp phép kkhai khaiđơn vị sẽ nổ mìn gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến đoạn đê tả sông Mã. |
| Điển hình như vụ bắt quả tang ghe hút cát của ông Phạm Tấn Phương , sinh năm 1984 , trú tại xã Hòa Nhơn , huyện Hòa Vang , TP. Đà Nẵng đang khai thác cát trái phép , thu giữ tang vật là ghe chở 16m3 cát lậu , xử phạt hành chính 35 triệu đồng ; hoặc vụ ông Trần Tùng , sinh năm 1960 , trú tại xã Duy Tân , huyện Duy Xuyên đang kkhai khaithác cát lậu , thu giữ tang vật là ghe chở cát và 12 ,5 khối cát lậu , xử phạt hành chính 12 triệu đồng. |
| Sau khi sự việc xảy ra , công an huyện đã mời bà P. lên lấy lời kkhai khai. |
| Dự thảo Thông tư quy định về bảo vệ nước dưới đất quy định cụ thể về các biện pháp nhằm bảo vệ nguồn nước , trong đó có các biện pháp hạn chế kkhai khaithác nước dưới đất theo quy định của Luật tài nguyên nước mới. |
| Sáng 14 3 , đoàn kiểm tra gồm lực lượng cảnh sát môi trường (Công an tỉnh) , Sở TN&MT ; , UBND huyện Quế Sơn kiểm tra thực tế công tác hoàn thổ của Cty PVM tại thôn 3 , và triển kkhai khaithác cát tại thôn 2 (xã Hương An). |
| Đối với các tài sản , thu nhập đã được người có nghĩa vụ kê kkhai khaiđầy đủ , không có cơ quan có thẩm quyền nào chứng minh là có liên quan đến vi phạm pháp luật , hành chính , hình sự hay buộc phải thực hiện nghĩa vụ dân sự thì những tài sản này đương nhiên là tài sản hợp pháp , áp dụng cho mọi công dân trong xã hội. |
* Từ tham khảo:
- dung dịch bão hoà
- dung dịch chưa bão hoà
- dung dịch đệm
- dung dịch glu-cô-za
- dung dịch keo
- dung dịch không bão hoà