| phim câm | dt. Phim hát bóng tuồng câm, không có tiếng nói hay tiếng động trong tuồng: Hồi trước, chỉ hát phim câm |
| Là diễn viên của kỷ nguyên pphim câm, Norma Shearer không xinh đẹp như Barbara La Marr , Esther Ralston hay Dolores Costell , cũng không được xem là tài năng lớn nhất thời kỳ phim câm như Greta Garbo , Lillian Gish hay ZaSu Pitts. |
| Sau đó , Shearer làm cuộc chuyển tiếp từ pphim câmđến phim có tiếng nói bằng bộ phim The Trial of Mary Dugan (1929). |
| Chưa hết , Hirschfeld thậm chí còn đồng sáng tác và xuất hiện trong bộ phim đầu tiên trên thế giới với một nhân vật chính đồng tính : bộ pphim câm1919 Anders als die Anderen. |
| Sau 20 năm , Shaun the Sheep Movie vẫn trung thành với phong cách hoạt hình từ phiên bản gốc thập kỷ 1990 Stop Motion , không cần lời thoại mà chỉ dùng ngôn ngữ cơ thể và những tiếng động ngắn phát không ra lời để chuyển tải ý tưởng phong cách một thời của những bộ pphim câm. |
* Từ tham khảo:
- đại bi
- đại bi lá lượn
- đại bi leo
- đại bi rách
- đại biến
- đại biện