| phi quân sự | tt. Không được đóng quân và cấm người có súng ống bén-mảng tới: Khu phi-quân-sự |
| phi quân sự | - (khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự. |
| phi quân sự | tt (H. phi: chẳng; quân: lính; sự: việc) Nói hai bên đối phương đồng ý không để xảy ra cuộc chiến đấu ở nơi nào: Quân ngụy nhiều lần vi phạm khu phi quân sự ở vĩ tuyến 17. |
| phi quân sự | (khu).- Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự. |
| Con đường đỏ quạch cứ thế mà lăn dần vào khu phi quân sự , chọc thẳng ra miền Bắc như một lưỡi dao bầu bầm máu của tên đao phủ. |
| Trong đó , quá trình thâm nhập xuyên biên giới được tiến hành qua các đường hầm dưới lòng đất để đi qua khu vực pphi quân sự(DMZ) hay dùng tàu ngầm , máy bay AN 2 , trực thăng và nhiều phương thức khác , Sách Trắng Hàn Quốc nhấn mạnh. |
| Các nữ VĐV Triều Tiên có mặt tại khu vực xuất nhập cảnh của Hàn Quốc sau khi vượt qua khu pphi quân sựđược bảo vệ nghiêm ngặt. |
| Tổng thống Trump không thăm khu pphi quân sựliên Triều Báo Tri thức trực tuyến đưa tin , truyền thông từng dự đoán Tổng thống Trump có thể tới thăm khu vực phi quân sự nằm tại biên giới Triều Tiên và Hàn Quốc (DMZ) để gửi thông điệp tới Triều Tiên về mối đe dọa hạt nhân và tên lửa của nước này. |
| Ảnh : Reuters Tổng thống sẽ không đến thăm khu pphi quân sự. |
| Lo ngại căng thẳng trên bán đảo Triều Tiên có thể bị đẩy lên đến đỉnh điểm khi Thế vận hội mùa đông được tổ chức tại Pyeongchang , Hàn Quốc vào tháng 2 tới , chỉ cách 50 dặm so với khu vực pphi quân sựdọc biên giới Triều Tiên. |
* Từ tham khảo:
- giời ơi đất hỡi
- giới
- giới2*
- giới3*
- giới4*
- giới5*