Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phì quả
dt. (thực) Loại trái cây mập, cơm mềm như chuối, đu-đủ v. v...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
củ đao
-
củ đậu
-
củ gấu
-
củ gấu tàu
-
củ khát nước
-
củ khỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Người thừa cân , béo p
phì quả
bơ chứa nhiều chất béo , nếu ăn vào sẽ tăng cân vù vù.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phì-quả
* Từ tham khảo:
- củ đao
- củ đậu
- củ gấu
- củ gấu tàu
- củ khát nước
- củ khỉ