| phi hành gia | dt. Nh. Phi-công // Người ngồi trong vệ-tinh nhân-tạo hay phi-thuyền có hoả-tiễn tống lên thám-hiểm trên quỷ-đạo hoặc ngoài quỷ-đạo, hoặc ở các hành-tinh khác |
| phi hành gia | dt (H. phi: bay; hành: đi; gia: nhà, người) Người lái máy bay dân dụng: Hiện nay ta cần đào tạo nhiều phi hành gia. |
| Nhiều em học sinh không ngại tạo dáng nhí nhảnh trước mô hình pphi hành giavà tàu vũ trụ tại gian hàng Cùng bạn kiến tạo tương lai. |
| Câu 1 : Pphi hành giađầu tiên của Việt và châu Á bay vào vũ trụ? |
| Chúng không chỉ có thể dẫn đến nguy cơ va chạm dây chuyền , đe dọa sinh mạng pphi hành giatrên tàu vũ trụ hoặc tại Trạm Không gian Quốc tế (ISS) , mà còn gây nguy hiểm cho các vệ tinh hoạt động trên quỹ đạo. |
| phi hành giacao lên 9 cm sau 3 tuần sống trên Trạm Vũ trụ. |
| phi hành giangười Nhật Norishige Kanai đã cao thêm 9cm chỉ trong 3 tuần sống trên Trạm Vũ trụ quốc tế (ISS)... |
| Theo thông tin trên VnExpress , pphi hành giaNhật Bản Norishige Kanai cao lên 9 cm sau khi sống trên Trạm Vũ trụ Quốc tế (ISS) khoảng ba tuần , Newsweek hôm 9 1 đưa tin. |
* Từ tham khảo:
- quỳ gối ôm chân
- quỳ gối uốn lưng
- quỷ
- quỷ
- quỷ biện
- quỷ kế