| phi đội | dt. (Q.s) Đội máy-bay nhiều chiếc |
| phi đội | - dt. Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân. |
| phi đội | dt. Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân. |
| phi đội | dt (H. phi: bay; đội: toán quân) Đội máy bay chiến đấu: Những phi đội của ta đã lập được nhiều chiến công. |
| phi đội | dt. Đội máy bay // Phi-đội oanh-tạc. |
| phi đội | .- Đội máy bay. |
| Thi thoảng mới có một cuộc oanh kích lẻ tẻ , yếu ớt của một vài phi đội F5E và A37 vào vùng chiến sự. |
| Con số này chỉ cần một pphi độinhỏ máy bay lên thẳng là có thể tản cư được nếu việc đó xảy ra. |
| Một số nguồn tin trong Bộ Quốc phòng Ấn Độ cho biết , pphi độitiêm kích Rafale thứ nhất sẽ được đặt tại căn cứ Ambala , thuộc bang Punjab ở phía Tây Ấn Độ , trong khi phi đội thứ hai sẽ đến căn cứ Hasimara , thuộc bang Tây Bengal ở phía Đông Ấn Độ. |
| Mỗi pphi độiRafale dự kiến sẽ có 18 chiếc. |
| Hiện tại , Ấn Độ chỉ có tổng cộng 33 pphi đội(mỗi đội gồm từ 18 đến 20 phi cơ) , trong đó hai phần ba số máy bay này đều có xuất xứ từ Nga. |
| 17h cùng ngày , 5 máy bay A37 do Nguyễn Thành Trung , người của ta gài vào lực lượng không quân địch , dẫn pphi đội(do ta chiếm được) , từ sân bay Thành Sơn , Phan Rang cất cánh đánh sân bay Tân Sơn Nhất , phá hủy nhiều máy bay vận tải quân sự C47 , 3 máy bay ACT19. |
* Từ tham khảo:
- phi kim
- phi-la-tốp
- phi lao
- phi-lê
- phi-lê
- phi lí