| phi chính phủ | Không phải hoặc không thuộc chính phủ, nhà nước: tổ chức phi chính phủ. |
| phi chính phủ | tt (H. phi: chẳng; chính: việc quốc gia; phủ: cơ quan) Không thuộc chính phủ: Một tổ chức phi chính phủ. |
| Ashutosh , một chính trị gia địa phương , thành lập một tổ chức phi chính phủ với mục đích giúp giới trẻ Pune hiểu biết hơn về những gì diễn ra xung quanh đồng thời củng cố tư duy phản biện. |
| Tớ có tình nguyện với một tổ chức phi chính phủ giúp đỡ những em bé bị như thế". |
| Anh sang Palestine tình nguyện cho một tổ chức phi chính phủ , bây giờ đang ở Israel tham quan thôi. |
| Randy là người Mỹ , anh ấy làm trong một tổ chức phi chính phủ. |
| Những người lính xưa ở hai chiến tuyến đã gặp lại , để nói về phát triển hôm nay như trong rất nhiều chương trình mà báo chí và các tổ chức phi chính phủ đã tổ chức nhiều năm qua. |
| Đặc biệt được sự quan tâm của Vụ Tổ chức Pphi chính phủvà lãnh đạo Bộ Nội vụ. |
* Từ tham khảo:
- phi công
- phi công vũ trụ
- phi cơ
- phi dao
- phi-dê
- phi-di-đe