| phi cơ | dt. Máy-bay |
| phi cơ | - d. Máy bay. |
| phi cơ | dt. Máy bay: tập kích bằng phi cơ. |
| phi cơ | dt (H. phi: bay; cơ: máy) Máy bay: Phi cơ không người lái. |
| phi cơ | dt. Máy bay. |
| phi cơ | .- Nh. Máy bay. |
| phi cơ | Máy bay. |
| Những cục đen đen từ trong chiếc thủy phi cơ thả ra ban nãy đã tan trong gió , bay trắng trời , lấp lánh trong nắng như vảy cá. |
| Các loài Chuồn Chuồn suốt đời kiếm ăn nơi đầu sông cuối bãi , những tay Chuồn Chuồn giang hồ ấy mà mở hết tốc lực phi cơ thì phải biết. |
Rợp trời các loại phi cơ Chuồn Chuồn. |
| Bọn muốn thưởng thức cung đàn dịp phách và cưỡi phi cơ thì đang đại bản doanh ở gác ngoài. |
| Ông Voloshin cũng chỉ ra sức mạnh cơ bản của không lực Nga là các pphi cơquân sự cũng như tên lửa hành trình. |
| Đây là lần đầu tiên pphi cơP 8A được triển khai tới căn cứ trên đảo Oahu để làm nhiệm vụ tuần tra , thám biển" , Stars and Stripes dẫn thông cáo của hải quân Mỹ hôm 28/9. |
* Từ tham khảo:
- phi-dê
- phi-di-đe
- phi dương
- phi đao
- phi điệp
- phi điệp sơn