| phép cộng | - (toán) Một trong bốn phép tính của số học, gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng). |
| phép cộng | dt. Phép tính tìm tổng của hai (hay nhiều) số hạng. |
| phép cộng | (toán).- Một trong bốn phép tính của số học, gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng). |
| Nhưng trí tuệ thật sự của một quốc gia không phải đơn thuần là pphép cộngcủa trí tuệ từng cá nhân , nó là do sự cộng năng (Synergetic) cả một hệ thống tạo lập nên. |
| Thế nhưng , để đạt được mức thuế giảm nêu trên sản phẩm dệt may phải đáp ứng về quy tắc xuất xứ ; nghĩa là cho pphép cộnggộp xuất xứ hoặc xuất xứ từ vải trở đi. |
| 2.Áo khoác denim pphép cộnggiữa năng động và cá tính Bạn là người yêu thích những món đồ jeans miễn nhiễm với thời gian? |
| Cô nhiều lần gây ấn tượng với những ca khúc tự sáng tác có chiều sâu như Hồ nước , Nghiêng , Ngày khát Thế nhưng , pphép cộnggiữa 2 cái tên được mong chờ cuối cùng lại tạo nên một sản phẩm gây nhiều tranh cãi. |
| Magic Yang Magic Yang tạo nên pphép cộngtrang phục đầy ngẫu hứng khi phối váy liền cách điệu với chi tiết dây rút thú vị cùng áo khoác họa tiết houndstooth. |
| Công thức làm phim mà các đạo diễn tự cảm thấy mình khôn khéo , cũng chỉ là pphép cộngcủa sex , chọc cười , hành động và yêu đương. |
* Từ tham khảo:
- phép đối xứng
- phép đối xứng
- phép đồng dạng
- phép hài thanh
- phép nhân
- phép siêu hình