| phê duyệt | đt. Xem-xét kỹ rồi ưng-thuận: Phê-duyệt trên bổn chánh |
| phê duyệt | đgt (H. duyệt: xem xét) Xem xét và đồng ý cho thực hiện: Phê duyệt một dự án; Phê duyệt một bản dự chi. |
| phê duyệt | đt. Duyệt-phê. |
| Công việc khá đơn giản , Eran sẽ gửi chủ đề cho tôi , tôi tìm leads (danh sách những thứ nằm trong danh mục) , gửi cho Eran để phê duyệt. |
| Nhưng khi đột nhập vào khu vực này , Viễn phát hiện ra hệ thống không vận hành như quy trình đã được phê duyệt. |
Xung quanh tôi , người người khoe với nhau về việc "mới chốt một miếng" , những lần trúng đậm , nào là dự án sắp được phê duyệt , huyện này sắp lên quận... Tôi biết có những người thế chấp nhà , xe , vay ngân hàng để đổ vào những nơi đang sốt. |
| Ngày thì lo đại sự quốc gia , đêm về phê duyệt tấu chương , nghiền ngẫm sách thánh hiền. |
| Công trình này có tổng mức đầu tư được pphê duyệtban đầu 822 tỷ đồng , thời gian thu phí theo hợp đồng BOT là 27 năm 8 tháng. |
| Theo ông Vũ Tuấn Anh , Phó vụ trưởng Vụ PPP , việc điều chỉnh giảm thời gian thu phí các dự án so với hợp đồng BOT chủ yếu do giá trị thỏa thuận (pphê duyệt quyết toán giảm so với tổng mức đầu tư được phê duyệt ban đầu và sự biến động của lưu lượng xe. |
* Từ tham khảo:
- thành đinh
- thành đoàn
- thành đội
- thành đồng
- thành đồng vách sắt
- thành hạ chi minh