| phế binh | dt. Binh lính bị tàn-tật và được cho nghỉ, không dùng nữa: Trại phế-binh |
| phế binh | dt. Người lính bị thương và trở nên tàn tật. |
| phế binh | dt (H. phế: bỏ đi; binh: lính) Binh lính không chiến đấu được nữa: Vì bị thương nặng nên đã trở thành một phế binh. |
| phế binh | dt. Binh không dùng nữa vì bịnh tật. |
| Anh đi lính tận Ban Mê Thuột , đánh nhau què giò , bị cưa một chân , thành thương phế binh giải ngũ về nhà. |
| Tôi ngạc nhiên đến sửng sốt vì mức thu nhập của họ nhưng càng sửng sốt hơn khi nghe họ tự khai về những mánh khóe hành nghề và những lời họ chửi rủa người đời , những người đã cám cảnh chia phần rau cháo cùng họ Người Đà Lạt hẳn nhiều lần chứng kiến cảnh những pphế binhchế độ cũ lê lết giữa bùn nước loẹt nhoẹt trước bùng binh chợ , than khóc nỉ non , níu chân mọi người cầu xin bố thí. |
* Từ tham khảo:
- phế bỏ tiền tệ
- phế chỉ
- phế du
- phế đế
- phế liệu
- phế nang