| phau phau | - X. Trắng phau. |
| phau phau | tt. Trắng toàn một màu, gợi cảm giác tinh khiết, đẹp: Một đàn cò trắng phau phau, ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm (cd.). |
| phau phau | tt, trgt Rất trắng: Cầu trắng phau phau đôi ván ghép (HXHương). |
| phau phau | Nht. Phau. |
| phau phau | .- X . Trắng phau. |
| phau phau | Hơi phau: Da trắng phau phau. |
Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
| Mấy thầy khoá gò lưng trên cánh phản Tay mài nghiên hí hoáy viết thơ xuân ; Cụ đồ nho dừng lại vuốt râu cằm Miệng lẩm nhẩm đọc vài hàng câu đối đỏ ; Bà cụ lão bán hàng bên miếu cỏ , Nước thời gian gội phau phau'ng phau phau. |
* Từ tham khảo:
- phay
- phay
- phay
- phay phảy
- phay pháy
- phảy