| phao truyền | đgt (H. truyền: đưa đi xa) Bịa đặt tin thất thiệt để làm hại người ta: Hắn chuyên phao truyền những tin nhảm. |
| Mọi lời phao truyền cũng do anh. |
| Những câu chuyện phong lưu của chúng mình , sợ bị họ đem phao truyền ra. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Chu Công là người vương thất rất thân , giúp vua nhỏ tuổi còn không tránh khỏi những lời gièm pha phao truyền. |
* Từ tham khảo:
- chỉn chu
- chín
- chín
- chín bá đáp
- chín bệ
- chín bỏ làm mười