| phanh ngực | đt. C/g. Banh ngực bày ngực ra, mở nút áo ra: Mặc áo phanh ngực |
| phanh ngực | đgt Mở áo để hở ngực ra: Hắn phanh ngực thách thức đánh nhau. |
| . Ba trâu lăn cười mũi : Anh Năm khác ; các anh khác , vì các anh sợ bị bắt , sợ chết chứ gì ! Tức thì Ba Bay phanh ngực nói to : Như tôi đây gầy còm thế này cũng có thể chịu nổi vài nhát dao chém , vài trận đòn " xăng tan " , vài tháng tù , huống chi các anh béo khỏe như vâm ấy mà sợ thì lạ thật ! Tư lập lơ hừ một tiếng : Mình để cho người ta chém tức là mình kém , mình chém người ta rồi ngồi tù mới giỏi chứ , và mình sả cả " cớm " mới can trường hơn |
| Anh xuất hiện trong bộ đồ trắng lãng tử , pphanh ngựcquyến rũ với những bước nhảy uyển chuyển , thanh thoát , nhạy cảm với giai điệu và tiết tấu bài hát. |
| Giữa cái lạnh 12 độ của mùa đông năm đó , Xuân Hinh mặc trần một manh áo nâu pphanh ngực. |
* Từ tham khảo:
- cườm
- cườm rụng
- cương
- cương
- cương
- cương