Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phẳng phẳng
trt. Nh. Phẳng:
Im-lìm phẳng-phẳng giấc tiên, Vừng ô lố dạng, khách thuyền chưa hay
(Phú Xích-bích)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
công biến dạng
-
công binh
-
công binh xưởng
-
công bình
-
công bình chính trực
-
công bổ kiên thi
* Tham khảo ngữ cảnh
"Bên mình"bắn "bên nó"
phẳng phẳng
.
Hiên cũng bắn lại
phẳng phẳng
nhưng Hiên phải chết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phẳng-phẳng
* Từ tham khảo:
- công biến dạng
- công binh
- công binh xưởng
- công bình
- công bình chính trực
- công bổ kiên thi