| phản xạ | bt. (l) Chiếu ngược lại, hiện-tượng ánh-sáng từ một vật-thể khác mà chiếu trở lại, hoặc toả ra: (reflexe). |
| phản xạ | - I. đgt. (Hiện tượng) truyền ngược trở lại các sóng, các tia sáng theo một phương khác, do gặp một phân chia giữa hai môi trường: gương phản xạ sự phản xạ của ánh sáng. II. dt. Phản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài: thử phản xạ của mắt phản xạ có điều kiện (phản xạ không có tính bẩm sinh được hình thành do lặp đi lặp lại thường xạ). phản xạ không điều kiện (phản ứng của cơ thể khi nhận được trực tiếp các kích thích thích hợp cơ quan thụ cảm tương ứng của cơ thể, mang tính bẩm sinh, di truyền). |
| phản xạ | I. đgt. (Hiện tượng) truyền ngược trở lại các sóng, các tia sáng theo một phương khác, do gặp một phân chia giữa hai môi trường: gương phản xạ o sự phản xạ của ánh sáng. II. dt. Phản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài: thử phản ứng của mắt. |
| phản xạ | dt (H. xạ: bắn) 1. (lí) Từ vật lí chỉ sự đổi phương của các sóng ánh sáng hoặc các sóng âm, hoặc các bức xạ nhiệt trong cùng một môi trường, khi gặp một vật chắn: Sự phản xạ trong đó một số bức xạ được mạnh hơn các bức xạ có bước sóng khác được gọi là phản xạ lọc lựa. 2. (sinh) Sự phản ứng tất nhiên và có qui luật của cơ thể phát sinh ra khi có những kích thích bên ngoài đưa tới: Phản xạ mà động vật khi mới sinh ra đã có sẵn, không cần kinh qua thực tiễn của cuộc sống, gọi là phản xạ không điều kiện. |
| phản xạ | đt. (lý) Bắn, chiếu trở lại, nói vật-thể tiếp chịu tia-sáng lại chiếu, bắn tia sáng ấy ra chỗ khác // Ánh sáng phản-xạ. |
| phản xạ | .- d. 1. (lý). Sự đổi phương, trong cùng một môi trường, của các sóng ánh sáng, các sóng âm hay các bức xạ nhiệt, khi gặp một mặt nhẵn, hoặc nhẵn và bóng. 2. (sinh). Phản ứng tất nhiên và có quy luật của cơ thể, phát sinh ra khi có những kích thích bên ngoài đưa tới. Phản xạ có điều kiện. Phản xạ phái sinh ra đối với những kích thích được lặp lại nhiều lần trong đời sống nên lâu ngày trở thành phản ứng tất nhiên của cơ thể, ví dụ như phản xạ sợ hãi khi nghe còi đối với những người đã từng nghe còi báo động trong thời gian chiến tranh. Phản xạ không điều kiện. Phản xạ mà động vật khi mới sinh ra đã có sẵn, vì ảnh hưởng di truyền, như phản xạ mút vú của trẻ mới đẻ. |
| Thức ăn rơi vào trong sâu , và do một phản xạ nào nó , lâu lắm , bà giáo mới nuốt. |
| Cô nhẹ nhàng khép hai tà áo , lay gọi người yêu : " Anh , Anh ơi , có người anh ạ " Sài vùng dậy theo một phản xạ tự nhiên , anh đứng thẳng người nhìn xuống. |
| Ta lắc đầu. Vậy ra bản tính làm mẹ là phản xạ bẩm sinh ở phụ nữ |
| Như có phản xạ sẵn nàng né tránh cái hôn đó , vì cũng từ lâu lắm rồi nàng và chồng cũng không còn hôn nhau. |
| Cô nhẹ nhàng khép hai tà áo , lay gọi người yêu : "Anh , Anh ơi , có người anh ạ" Sài vùng dậy theo một phản xạ tự nhiên , anh đứng thẳng người nhìn xuống. |
| Tôi giật mình , tay bám chặt cành ổi rồi như một phản xạ tự nhiên , tôi lập tức quay nhìn về phía hàng rào có cái lỗ hổng và mắt như bỗng hoa lên. |
* Từ tham khảo:
- phản xạ âm
- phản xạ có điều kiện
- phản xạ không điều kiện
- phản xạ nhiệt
- phản xạ toàn phần
- phán