| phân huỷ | - Tan rã, biến thành chất khác. |
| phân huỷ | đgt. Chia tách từ một chất thành các chất khác nhau: quá trình phân huỷ của nước thành hi-đrô và ô-xi. |
| phân huỷ | đgt (H. huỷ: phá đi) Làm tan rã và mất thuộc tính cũ: Vị thuốc này đã bị phân huỷ nên mất tác dụng. |
| phân huỷ | .- Tan rã, biến thành chất khác. |
| Vậy đến thế hệ nào chúng mới phân huỷ hết? Biện pháp đốt chất dẻo đang rất nguy hại cho môi trường. |
Bao giờ chúng ta mới làm được các sản phẩm chất dẻo sinh học có thể phân huỷ hoàn toàn trong thời gian ngắn? Có người bạn vừa tặng tôi một thùng các túi chất dẻo sinh học thân thiện môi trường. |
| Đó là sản phẩm của một tập đoàn tại Việt Nam , làm từ những polymer phân huỷ sinh học như PLA , PBAT , PBS kết hợp với các nguyên liệu tự nhiên như tinh bột , bột gỗ , chất xơ để tạo ra các túi màng mỏng với nhiều kích cỡ , cốc uống , ống hút , thìa , dĩa , găng tay thay thế các loại sản phẩm nhựa thông thường dùng một lần. |
| Vấn đề chỉ là giá thành túi nhựa phân huỷ sinh học còn đắt hơn túi nhựa khó phân huỷ hay không thể phân huỷ được. |
Sao họ không tính thêm vài nghìn đồng cho mỗi túi tự phân huỷ đó? Tôi tin nhiều người mua sẽ không từ chối vì số tiền đó không đáng là bao nhưng lại đóng góp lớn với sự an toàn của môi trường sống. |
| Ngư dân cũng nên mua lưới tự phân huỷ sinh học và tính thêm vào giá bán hải sản một chút. |
* Từ tham khảo:
- phân ka-li
- phân khảo
- phân khoa
- phân khoáng
- phân khoáng hỗn hợp
- phân khối