| phần hơn | dt. Cái phần nhiều hơn hay tốt hơn phần kia: Kẻ ích-kỷ luôn-luôn chọn phần hơn |
| phần hơn | dt. Phần nhiều tốt hơn cái khác: Lấy phần hơn. Lựa phần hơn. |
| Con rận rồng không phải là một thứ trân , mà chỉ nên coi là gia vị , nhưng nghe tên thì quý có phần hơn cả bát trân là khác. |
| Được biết , mâu thuẫn hai người chỉ là những bất đồng nhỏ nhặt trong cuộc sống , khi cãi vã , ai cũng cố giành pphần hơn. |
| Chỉ sau 7 năm , năm 2010 Đường Quảng Ngãi đã vươn lên vị thế dẫn đầu thị trường sữa đậu nành có thương hiệu với thị pphần hơn50% , theo số liệu của Nielsen. |
| Thật khó để so sánh ai chiếm pphần hơntrong cuộc đua này giữa họ khi cả hai đều có đường hướng phát triển khác nhau cùng với thị phần khán giả hoàn toàn khác. |
| Thành phố Hà Nội cũng kiến nghị Chính phủ cho phép vốn Nhà nước giữ cổ pphần hơn65% vốn điều lệ tại các tổng công ty Nhà nước và các doanh nghiệp Nhà nước quản lý nhiều nhà xưởng đất đai để tạo sự ổn định. |
| Tính đến ngày 31/12/2009 , PLC có vốn điều lệ 221 ,748 tỷ đồng (thặng dư vốn cổ pphần hơn16 tỷ đồng , quỹ đầu tư phát triển gần 78 ,48 tỷ đồng và lợi nhuận chưa phân phối 175 ,2 tỷ đồng). |
* Từ tham khảo:
- bành
- bành bạch
- bành bành
- bành bạnh
- bành ki
- bành-tô