| phải lại | - ốm lại ngay khi vừa khỏi. |
| phải lại | tt ốm lại ngay khi vừa mới khỏi: Ông ấy vừa ở bệnh viện ra thì phải lại. |
| phải lại | .- Ốm lại ngay khi vừa khỏi. |
Dũng đáp : Tôi phải lại đằng kia , nhưng nếu kịp tôi sẽ đến xem. |
Loan nói : Mai em phải lại đằng kia mượn cái máy chữ cũ. |
| Bổn phận làm cháu thì phải lại thăm chú chứ. |
| Tôi còn phải lại trường học coi số lính bị thương hổm rầy ra sao. |
| Một buổi sớm , y nhảy nhót trong vườn chuối , đưa lưỡi gươm qua bên phải lại múa lưỡi gươm qua bên trái , thanh gươm hai lưỡi gọn gàng , nhanh nhẹn phạt qua thân mấy trăm cây tươi còn nặng trĩu lớp sương đêm. |
| Chuyến trước , họ cũng đã thấy phong cảnh trên đầu non , nhưng từ khi hạ sơn , ăn phải lại cái cơm hạ giới , họ chỉ còn phảng phất mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- buôn phấn bán hương
- buôn phấn bán son
- buôn quan bán tước
- buôn quan tám, bán quan tư
- buôn Sở bán Tần
- buôn tảo bán tần