| pha chè | tt. Ba-rọi, lộn-xộn hai hay nhiều thứ: Tiếng Tây pha-chè. |
| Sáng dậy chỉ có đun siêu nước ppha chè, lau bàn ghế , tủ chè , mấy cái sập gụ ; rồi quét nhà , quét sân. |
Dũng thấy nước sôi , vội pha chè rồi rót một chén mời Loan. |
Ngọc xoa tay mỉm cười , lấy ấm ra pha chè. |
| Vậy còn kịp pha chè tàu uống đã. |
| Này mợ , nước sôi rồi đây , pha chè đi. |
Bính đương vá chỗ vai áo , nghe thấy chồng bảo pha chè nhưng cứ làm lơ đi , mãi lúc rút xong mũi kim cuối cùng , và trên hỏa lò ấm nước sôi réo lên , bọt nước trào dập gần tắt hết lửa , Bính mới chạy đến tủ chè với lấy lọ chè và lọ đường. |
* Từ tham khảo:
- số tiền hoá đơn
- số trừ
- số từ
- số tự nhiên
- số tương đối
- số vô tỉ